Văn hóa - Xã hội; Khoa học - Kĩ thuật; Kỹ năng sống; Tâm lí - Giới tính; Sách hiếm; Radio hay; Nguyễn Nhật Ánh. Sinh năm 1955 tại Quảng Nam, anh tốt nghiệp ngành sư phạm, từng đi thanh niên xung phong, dạy học, làm công tác Đoàn. Từ 1986 đến nay, anh là phóng viên báo Sài Gòn 1. Chắc kiến thức, nghiệp vụ kế toán 2. Tự tạo động lực học tiếng Anh 3. Thử dịch các tài liệu chuyên ngành 4. Thực hành, thực hành và thực hành Nếu bạn đang học tiếng Anh kế toán, chắc chắn bạn không thể bỏ qua bản tổng hợp thuật ngữ tiếng Anh kế toán dưới đây. Các từ dưới đây đều là những từ khá thông dụng mà bạn sẽ gặp phải khi làm việc. Tiếng Anh; Khoa học tự nhiên; Vật Lý; Hóa Học; Sinh Học; Địa Lý; Tiếng Việt lớp 1; Lịch Sử; Tiếng Việt lớp 2; GDCD; Tin Học; Công Nghệ; Tiếng Anh mới; Ngữ Pháp Tiếng Anh; Từ Vựng Tiếng Anh; Triết học; Lịch Sử Đảng; Tư Tưởng Hồ Chí Minh; Kinh Tế Vi Mô; Kinh Tế Vĩ Mô; Toán Cao Cấp; LT Xác suất & Thống kê viẾt vÀ ĐỌc tÊn cÁc nguyÊn tỐ hÓa hỌc vÀ hỢp chẤt bẰng tiẾng anh bởi Kimi 11 Tháng Bảy, 2021 11 Tháng Bảy, 2021 Để lại bình luận tại VIẾT VÀ ĐỌC TÊN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ HỢP CHẤT BẰNG TIẾNG ANH Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán, kiểm toán, tiền lương, ngành thuế mới nhất 2022 sẽ được Ngoại Ngữ You Can tổng hợp đầy đủ trong bài viết này. Nếu bạn là một nhân viên kế toán hoặc người muốn học tiếng Trung Quốc giao tiếp, ngữ pháp chuyên ngành tài chính, đừng bỏ qua bài viết này nhé. . Khi ngày càng nhiều trường quốc tế dạy các môn tự nhiên bằng tiếng Anh, thì việc trau dồi từ vựng chuyên ngành cơ bản về các lĩnh vực này trở nên ngày càng quan trọng. Với chủ đề Hóa Học này, FreeTalk hi vọng các bạn sẽ có thành tích tốt hơn nữa trên lớp. Hãy xem trong bài viết này chúng ta có gì A 1. Acid n Axit 2. Acidic a Thuộc axit 3. Addition polymerization reaction n Phản ứng cộng trùng hợp 4. Addition reaction n Phản ứng cộng 5. Alcohol n Rượu 6. Alkali n Kiềm 7. Alkaline a Có tính kiềm 8. Alkane n Ankan CNH2N+1 9. Alkene n Anken CNH2N 10. Anion n Ion âm 11. Anode n Điện cực dương 12. Atmosphere n atm 13. Atom n Nguyên tử 14. Atomic number Số hiệu nguyên tử B 15. Base n Base 16. Boiling point n Nhiệt độ sôi C 17. Catalyst n Chất xúc tác 18. Cathode n Điện cực âm 19. Cation n Ion dương 20. Charge n Điện tích 21. Chemical change n Nhửng thay đổi về hóa học 22. Chemical equation n Phương trình hóa học 23. Compound n Hợp chất 24. Concentration n Nồng độ 25. Condensation n Sự ngưng tụ 26. Condensation polymerization n Phản ứng trùng ngưng D 27. Density n Tỉ khối 28. Displacement reaction n Phản ứng thế 29. Dissociation n Sự phân ly 30. Double bond n Liên kết đôi E 31. Element n Nguyên tố 32. Empirical formula n Công thức đơn giản 33. Equilibrium n Sự cân bằng cân bằng hóa học 34. Exothermic reaction n Phản ứng tỏa nhiệt 35. Exponentiation n Lũy thừa 36. Fermentation n Sự lên men 37. Fuel n Nhiên liệu 38. Functional group n nhóm chức H 39. Hydrogen bonding n Liên kết hydrogen 40. Hydrogenation n Hydo hóa 41. Hydrolysis n Sự thủy phân Theo Intertu ITT – Có bao giờ bạn nghĩ rằng có một ngày mình phải “đối đầu” với môn Hóa học một cách khốc liệt chưa? Chắc chắn rằng, bạn đang rất hoang mang và lo lắng vì không biết làm bài tập Hóa học bằng tiếng Anh có khó không?Bài viết liên quanGiáo viên dạy Sinh học bằng tiếng AnhGiáo viên dạy Khoa học bằng tiếng AnhMẹo học Vật lý bằng tiếng AnhHóa học chương trình quốc tếTrong chương trình quốc tế, điều các học sinh trở ngại là do lượng kiến thức quá nhiều, giáo viên không nhiệt tình trong giảng dạy, nhiều bài tập phải tự tìm hiểu nên bị mất căn bản là chuyện bình thường. Có thể với học sinh trường quốc tế học từ nhỏ tới lớn, các bạn đã quá quen với hình thức học như vậy. Nhưng đối với học sinh mới học từ trường công chuyển sang trường quốc tế thì việc học Hóa học quốc tế là cả một vấn đề nan thêm Tiếng Anh học thuật có khó không?IB Chemistry tutor near meNgôn ngữ là rào cản khá lớn. Mặc dù các bạn được học tiếng Anh tốt, tuy nhiên khi làm quen với các môn khoa học bằng tiếng Anh, đồng nghĩa bạn cũng sẽ phải làm quen với hàng trăm thuật ngữ Hóa học bằng tiếng Anh khác nhau, làm bạn không thể tiếp thu hết được bài giảng và bị mất căn bản. Điều đó làm bạn gặp khó khăn trong việc học tập và thi cử. Tuy nhiên, nếu bạn chịu khó và có phương pháp học thì làm bài tập Hóa học bằng tiếng Anh không còn là vấn đề nan giải của thêm Bài tập Toán bằng tiếng AnhIGCSE Chemistry tutor near meCách làm bài tập Hóa học bằng tiếng AnhTrong quá trình làm bài thi, bạn không nhất thiết phải làm theo thứ tự, vì vậy nên hãy chọn bài nào chắc nhất để làm trước. Bạn hoàn toàn có thể bỏ qua những câu hỏi khó rồi sau đó quay lại. Nhưng đừng quá mải mê với những câu hỏi khác mà quên mất câu hỏi mà mình đã bỏ qua. Một câu trả lời trống luôn luôn là một câu trả lời sai. Và đặc biệt lưu ý dành thời gian để kiểm tra lại bài trước khi thêm Dạy học Sinh học bằng tiếng AnhĐể việc làm bài tập Hóa học bằng tiếng Anh của bạn trở nên dễ dàng bạn phải có quá trình chuẩn bị và luyện tập kiên trì, lâu dài cùng ý chí mạnh mẽ và không thể thiếu người đồng hành, bạn nên đến các trung tâm để có một người dày dặn kinh nghiệm thi Hóa học bằng tiếng Anh đồng hành cùng bạn. Khi được chỉ bảo tận tình thì bạn sẽ có động lực và cảm thấy việc ôn luyện trở nên thực tế hơn bao giờ Education đang chiêu sinh các khóa học Hóa học bằng tiếng Anh và Hóa học chương trình quốc tế IB Chemistry, AP Chemistry, A-level Chemistry, IGCSE Chemistry. Mọi thắc mắc và đăng ký xin liên hệ trực tiếp, qua email hoặc hotline để được tư vấn miễn phí. Khi ngày càng nhiều trường quốc tế dạy các môn tự nhiên bằng tiếng Anh, thì việc trau dồi từ vựng chuyên ngành cơ bản về các lĩnh vực này trở nên ngày càng quan trọng. Với chủ đề Hóa Học này, FreeTalk hi vọng các bạn sẽ có thành tích tốt hơn nữa trên lớp. Hãy xem trong bài viết này chúng ta có gì I 42. Immiscible liquids n Các chất lỏng không tan vào nhau 43. Ionic bond n Liên kết ion 44. Ionization energy n Năng lượng ion hóa 45. Ionize v Ion hóa 46. Isomer n Đồng phân 47. Isotope n Đồng vị L 48. Litmus paper n Giấy qùy M 49. Molarity n Nồng độ mole 50. Molar a Thuộc về mole 51. Mole n Mole 52. Mole fraction n Tỉ lệ 53. Molecular formula n Công thức phân tử 54. Molecular weight n Khối lượng phân tử 55. Molecule n Phân tử N 56. Neutral a Trung hòa O 57. Oxidation n Sự oxi hóa 58. Oxidation number n Số oxi hóa 59. Oxidation reaction n Phản ứng oxi hóa 60. Oxidation-reduction-reaction n Phản ứng oxi hóa – khử 61. Oxidizing agent n Chất oxi hóa P 62. Periodic table n Bảng hệ thống tuàn hoàn 63. Pi bond n Liên kết pi 64. Polar molecule n Phân tử lưỡng cực 65. Potential energy n Thế năng 66. Precipitate n Chất kết tủa Q 67. Quantum number n Số lượng tử 68. Ratio n Tỉ lệ 69. Reactant n Chất tham gia phản ứng 70. Reactivity series n Dãy hoạt động hóa học 71. Reducing agent n Chất khử 72. Reduction n Sự khử 73. Reduction reaction n Phản ứng khủ S 74. Salt n Muối 75. Single bond Liên kết ba 76. Solute n Chất tan 77. Solution n Dung dịch 78. Solvent n Dung môi 79. Stp n Điều kiện chuẩn 80. Structural isomer n Đồng phân cấu trúc Theo Intertu Tổng hợp kiến thức tiếng Anh chuyên ngành hóa họcNgành hóa học đang ngày càng chứng minh được tầm quan trọng của mình. Vì thế ngày càng nhiều các chuyên gia hóa học được tạo cơ hội làm việc ở các tập đoàn nước ngoài hoặc trực tiếp ra nước ngoài làm việc. Và để nắm bắt được những cơ hội đó thì bạn phải chuẩn bị cho mình một bộ từ điển tiếng Anh chuyên ngành hóa học đồ sộ với nhiều lĩnh vực khác nhau của chuyên ngành dung chính Show Tổng hợp kiến thức tiếng Anh chuyên ngành hóa họcChia sẻ đầy đủ bộ từ điển tiếng Anh chuyên ngành hóa họcHóa học tiếng Anh là gì và những từ liên quan đến hóa họcNhững từ cơ bản trong Từ điển tiếng Anh chuyên ngành hóa họcPhòng thí nghiệm tiếng Anh là gì? Những từ vựng về dụng cụ trong phòng thí nghiệmKim loại tiếng Anh là gì? Bộ từ vựng về kim loại trong tiếng Anh chuyên ngành hóa họcHóa mỹ phẩm tiếng Anh là gì?Hóa chất tiếng anh là gì?Dung môi tiếng Anh là gì? Một số loại dung môi thường dùngBảng tuần hoàn tiếng AnhVideo liên quan Để giúp đỡ các bạn học tập tốt hơn, hôm nay chúng tôi sẽ chia sẻ bài viết về từ điển tiếng Anh chuyên ngành hóa học với những mục hóa học tiếng Anh là gì, phòng thí nghiệm tiếng Anh là gì, kim loại tiếng Anh là gì. hóa mỹ phẩm tiếng Anh là gì, hóa chất tiếng Anh là gì, dung môi tiếng Anh là gì, bảng tuần hoàn tiếng Anh, Bắt đầu học thôi nào!Chia sẻ đầy đủ bộ từ điển tiếng Anh chuyên ngành hóa họcHóa học tiếng Anh là gì và những từ liên quan đến hóa họcTừ vựng tiếng Anh chuyên ngành hóa học thông dụng nhấtĐiều cơ bản và tối thiểu nhất mà mọi sinh viên hay chuyên gia hóa học cần hiểu được là hóa học tiếng Anh là gì? Bên cạnh giải đáp câu hỏi này, chúng tôi cũng sẽ cung cấp cho bạn những từ vựng được phát triển thêm kèm theo đóChemistry hoá họcChemical hoá chấtChemist nhà hoá họcChemical action tác dụng hoá họcChemical analysis hoá phânChemical substance hoá chấtChemical attraction ái lực hoá họcChemical products hoá phân tíchChemical properties tính chất hoá họcChemical energy năng lượng hoá vậtChemical fertilizer phân hoá họcChemosynthesis hoá tổng hợpChemotherapy hoá liệu phápNhững từ cơ bản trong Từ điển tiếng Anh chuyên ngành hóa họcMột vài từ vựng cơ bản về tiếng Anh chuyên ngành hóaSau khi đã nắm được hóa học tiếng Anh là gì, tiếp theo bạn cần ghi nhớ những từ vựng cơ bản khác trong từ điển tiếng Anh chuyên ngành hóa học dưới đâyA-GAlkali metals or alkaline kim loại kiềmAliphatic compound hợp chất béoAnalytical chemistry hoá học phân tíchAnalyze hoá nghiệmAtomic energy năng lượng nguyên tửApplied chemistry hoá học ứng dụngAtom nguyên tửAluminum alloy hợp kim nhômAtomic density weight nguyên tử lượngAtom nguyên tửAtomic energy năng lượng nguyên tửBalance cân bằngBiochemical hoá sinhBivalent or divalence hoá trị haiBy nature bản chấtBreak up phân huỷChain reaction phản ứng chuyềnCompose cấu tạoCaloricfic radiations bức xạ phát nhiệtConcentration nồng độCompound hợp chấtCrystal or crystalline tinh thểCondensation heat nhiệt đông đặcDistil chưng cấtElectrolysis điện phânEffect tác dụngElectrolytic dissociation điện lyElement nguyên tốElementary particle hạt cơ bảnExothermal/ exothermic phát nhiệtFusion power năng lượng nhiệt hạchEtreme / extremun cực trịH-NHydrolysis thuỷ phânInteract tác dụng lẫn nhauLiquid chất lỏngLiquify hoá lỏngMineral substance chất vô cơNonferrous metals kim loại màuO-ZOrganic substance chất hữu cơPrecious metals kim loại quýPecipitating agent chất gây kết tủaPressure áp suấtPrepare điều chếPropellant chất nổ đẩyPyrochemistry hoá học cao nhiệtPhysical chemistry hoá học vật lýPolarize phân cựcPolarizer chất phân cựcPressure áp suấtQuantic nguyên lượngRadiating energy năng lượng bức xạReactant chất phản ứngReactor lò phản ứngCó thể bạn quan tâmBạch cầu bình thường là bao nhiêu g/lLịch đại học boston 2023-24Ielts bao nhiêu để miễn thi đại họcKhi nào là World Pride 2023Các trường học có đóng cửa vào ngày mai ở Delhi 2023 cho Lớp 12 khôngReaction / react / respond react phản ứngResearch nghiên cứuSecondary effect tác dụng phụSide effect phản ứng phụSemiconductor chất bán dẫnSolidify đông đặcStraight nguyên chấtTest [chemically] hoá nghiệmTouch tiếp xúcVolume thể tíchPhòng thí nghiệm tiếng Anh là gì? Những từ vựng về dụng cụ trong phòng thí nghiệmTìm hiểu phòng thí nghiệm tiếng Anh là gì?Là một nhà hóa học chắc chắn bạn phải bước chất vào phòng thí nghiệm, nhưng liệu bạn đã biết biết đến phòng thí nghiệm tiếng Anh là gì chưa? Trong tiếng Anh, người ta sử dụng từ laboratory để chỉ phòng thí nghiệm nói chung, bao gồm cả phòng thí nghiệm hóa học. Từ viết tắt của nó là Lab cũng thường được sử dụng một cách phổ biến trong các văn bản và trong giao tiếp thường ngày. Còn về những dụng cụ sử dụng trong phòng thí nghiệm thì như sauA-GAluminium foil Giấy bạcacupuncture needle Kim châm cứualcohol burner Đèn cồnanalytical balance Cân phân tíchbunchner flask Bình lọc hút chân khôngbuck reflex hammer Búa gõ thử phản xạbeaker Cốc đongbunsen burner Đèn bunsenbunchner funnel Phễu lọc hút chân khôngCotton wool Bông gòncrucible Chén nungchromatography column Cột sắc kýclamp Dụng cụ kẹpcellulose- dialysis tubing celllose membrane Màng lọc thẩm thấuCondenser Ống sinh hàndesccicator Bình hút ẩmdispensing bottle Bình tiadesciccator bead Hạt hút ẩmDropper Ống nhỏ giọtevaporating flask Bình cầu cô quay chân khôngErlenmeyer Flask Bình tam giácflat bottom florence flask Bình cầu cao cổ đáy bằngfilter paper Giấy lọcface mask Khẩu trangFunnel PhễuFalcon tube Ống ly tâmflourescent microscope Kính hiển vi huỳnh quangglass rod Đũa thủy tinhglass bead Hạt thủy tinhGlass spreader Que trải thủy tinhgoggle Kính bảo hộH-Nhumidity indicator paper Giấy đo độ ẩmLab coat Áo blouselaboratory bottle Chai trung tínhmicroscope Kính hiển viMeasuring cylinder Ống đongmortar and pestle Chày và cốimedical glove Găng tay y tếmicroscope slide Lam kínhmeasuing cylinder Ống đongmicrotiter plate Tấm vi chuẩnnitrogen and protein determination system Máy chưng cất đạmO-Zoverhead stirrer Máy khuấy đũaPipette Tip Đầu tippetri dish Đĩa petripetrifilm plate Đĩa petrifilmprecision balance Cân kỹ thuậtpressure gauge Đồng hồ đo áp suấtpH meter Máy đo pHring clamp Vòng đỡrecirculating chiller Bộ làm mát tuần hoànrubber button Nút cao suround bottom flask Bình cầu cao cổ đáy trònsampling bottle Bình đựng mẫustirring bar Cá từsyrine filter Đầu lọc syrinesulphite indicator paper Giấy thử sulphitescissor Kéoscoop Muỗngsampling tube Ống lấy mẫustirrer shaft Trục khuấyscrubber Bộ hút và trung hòa khí độcSeive Sàn râythermometer Đồng hồ đo nhiệt độthree neck round bottom flask Bình cầu ba cổ đáy tròntwo neck round botton flask Bình cầu hai cổ đáy tròntest tube cleaning brush Chổi ống nghiệmTest tube rack Gía đỡ ống nghiệmTweezer, forcep Kẹp nhípTest tube holder Kẹp ống nghiệmTest tube Ống nghiệmUltrapure water system Máy lọc nước siêu sạchUV lamp Đèn UVVolumetric Flask Bình định mứcvacuum pump Bơm chân khôngvacuum oven Lò nung chân khôngweighing paper Giấy cânwire gauze Miếng amiangwater distiller Máy cất nướcKim loại tiếng Anh là gì? Bộ từ vựng về kim loại trong tiếng Anh chuyên ngành hóa họcBỏ túi trọn bộ từ vựng tiếng Anh về kim loạiKim loại là một nhóm các nguyên tố rất quan trọng đối với hóa học. Tương tự như trong đời sống hàng ngày, trong lĩnh vực hóa học người ta cũng sử dụng từ metal để chỉ kim loại. Có thể bạn đã biết kim loại tiếng Anh là gì, nhưng những từ vựng khác liên quan đến kim loại dưới đây thì chưa chắc đâu đấyAluminium/æljuminjəm/ nhômBronze/brɔnz/ đồng thiếcBrass/brɑs/ đồng thauCopper/kɔpə/ đồng đỏIron/aiən/ sắtGold/gould/ vàngMagnesium/mægniziəm/ Ma-giêLead/led/ chìNickel/nikl/ mạ kềnMercury/məkjuri/ thủy ngânPlatinum/plætinəm/ bạch kimSteel/stil/ thépSilver/silvə/ bạcUranium/jureiniəm/ uraniTin/ tin/ thiếcAlloy hợp kimBivalent or divalence hoá trị haiAntirust agent chất chống gỉCast alloy iron hợp kim gangRough cast metals kim loại nguyênSectomic metals kim loại dễ chảyMetallography kim loại họcNonferrous metals kim loại màuHóa mỹ phẩm tiếng Anh là gì?Từ vựng tiếng Anh về hóa mỹ phẩmTrong những ngành liên quan đến hóa học, ngành hóa mỹ phẩm vô cùng phát triển và là một trong những ngành lớn nhất. Vậy hóa mỹ phẩm tiếng Anh là gì? Người ta thường dùng từ Cosmetics để chỉ mỹ phẩm hoặc hóa mỹ phẩm. Ngoài ra nó còn có tù đồng nghĩa khác là enhancive decorative ornamental. Một số từ vựng có nghĩa tương tự là aesthetic esthetic, aesthetical esthetical, đã mất công tìm hiểu hóa mỹ phẩm tiếng Anh là gì rồi thì tiện thể học luôn một số từ vựng liên quan đến nó cũng được đúng không? Một số mỹ phẩm thông dụng như sauBeauty products sản phẩm làm đẹpPremium cosmetics mỹ phẩm cao cấpNatural cosmetics mỹ phẩm thiên nhiên các thành phần sử dụng lấy từ thiên nhiênNormal skin da thường loại daDry skin da khôOil control kiểm soát nhờnBody milk kem dưỡng thểShaving cream kem cạo râuCream liner kem lótCleasing milk sữa tẩy trangSkin loition dung dịch săn daBlusher phấn máLipstick son môiEyebrow pencil chì kẻ mắtPerfume nước hoaDeodorant phấn thơmEyeliner kẻ mắt nướcMascara cây chuốt miWhitening cream kem làm trắng daBlush pink phấn má hồngHóa chất tiếng anh là gì?Tự vựng tiếng Anh về hóa chấtNhiều độc giả khi học cũng không nắm được hóa chất tiếng Anh là gì. Thông thường, từ hóa chất được dịch sang Anh là chemistry. Đây cũng là từ được sử dụng nhiều nhất để chỉ Hóa chất tiếng Anh là cạnh nghĩa là hóa chất, Chemistry còn được hiểu là hóa học, hay ngành hóa chất,Sau khi trả lời được Hóa chất tiếng Anh là gì, chúng tôi cũng cung cấp tên của một số nguyên tử hóa học và chất hóa học thông dụngActinium ActiniArgonum AgonCarboneum CacbonStannum ThiếcCurium CuriumKalium KaliNitrogenium NitơFluorum FloPhosphorus PhốtphoHelium HeliMagnesium MagiêChlorum CloChromium CromIodum IốtSilicium SilicOxygenium ÔxyManganum ManganCuprum ĐồngNiccolum NikenPlumbum ChìPlatinum Bạch kimHydrargyrum Thủy ngânSulphur Lưu huỳnhScandium ScandiNatrium NatriArgentum BạcTitanium TitanUranium UraniCalcium CanxiHydrogenium HiđrôZincum KẽmAurum VàngFerrum SắtTrong phần hóa chất tiếng Anh là gì, bạn cũng nên biết tên của những hợp chất thông dụng trong tiếng AnhCarbon dioxide CO2Carbon monoxide CONitrogen dioxide NO2Dinitrogen oxide N2ONitrogen oxide NODinitrogen tetroxide N2O4Sulphur dioxide SO2Sulphur trioxide SO3Suphuric acid H2SO4Hydrochloric acid HClNitric acid HNO3Phosphorus pentachloride PCl5Dung môi tiếng Anh là gì? Một số loại dung môi thường dùngTìm hiểu dung môi tiếng Anh là gì?Theo khái niệm, dung môi là một loại chất rắn, lỏng, khí được sử dụng để hòa tan một chất rắn, lỏng, khí khác để tạo ra một thể đồng nhấtTrong tiếng Anh, Dung môi là solvent. Từ solvent ngoài ý nghĩa dung môi là gì người ta cũng có thể hiểu là hoàn tan hay làm tan, rất phù hợp với công dụng của cung cấp cho các bạn dung môi tiếng Anh là gì? Chúng tôi cũng sẽ chia sẻ tên tiếng Anh của một số loại dung môi phổ biến nhất hiện nayXylene C8H10cetone C3H6OToluene C7H8Isobutanol C4H10OIsophorone IPHO 783Methanol CH3OHBảng tuần hoàn tiếng AnhPhần cuối cùng trong bài viết từ điển tiếng Anh chuyên ngành hóa học là Bảng tuần hoàn tiếng Anh. Trong tiếng Anh, từ này được dịch sang là Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học dịch là periodic table of chemical elementsVậy bảng tuần hoàn tiếng Anh có khác gì so với tiếng Việt không? Câu trả lời là không. bảng tuần hoàn tiếng Anh, tiếng Việt hay tiếng Trung,đều có nội dung giống nhau, có khác cũng chỉ là tên và một số chú thích nhỏ mà thôi. Bạn có thể xem bảng tuần hoàn tiếng Anh dưới đâyBảng tuần hoàn tiếng AnhDịch nghĩa các chú thích của bảng tuần hoàn tiếng AnhAlkali metals Kim loại kiềmAkaline earth metals Kim loại kiềm thổTransitional metals Kim loại chuyển tiếpOther metals Kim loại khácNonmetals Á kimNoble gases khí trơLanthanide series các chất phóng xạActinide series họ actiniAutomic number Số nguyên tửAutomic weight khối lượng nguyên tửSymbol Ký hiệuTổng kếtVậy là đã kết thúc bài viết về bộ từ điển tiếng Anh chuyên ngành hóa học. Giờ thì bạn đã nắm được hóa học tiếng Anh là gì, phòng thí nghiệm tiếng Anh là gì, kim loại tiếng Anh là gì, hóa mỹ phẩm tiếng Anh là gì, dung môi tiếng Anh là gì và nắm được bảng tuần hoàn tiếng Anh rồi đúng không? Nhớ thường xuyên ôn lại phần kiến thức này đấy nhé!========Kể từ ngày 01/01/2019, cộng đồng chia sẻ ngữ pháp và từ vựng tiếng Anh 247 phát triển thêm lĩnh vực đào tạo có tính phí. Chúng tôi xây dựng các lớp đào tạo tiếng Anh online 1 kèm 1 với đội ngũ hơn 200+ giáo viên. Chương trình đào tạo tập trung vào Tiếng Anh giao tiếp cho người lớn và trẻ em, Tiếng Anh thương mại chuyên ngành, Tiếng Anh để đi phỏng vấn xin việc, Luyện Thi IELTS, TOEIC, TOEFL,..Nếu bạn hoặc người thân, bạn bè có nhu cầu học tiếng Anh thì đừng quên giới thiệu chúng tôi nhé. Để lại thông tin tại đây để được tư vấnVideo liên quan Studytienganh tiếp tục mang đến cho bạn chuyên mục học tiếng Anh bằng các chủ đề. Bài học hôm nay của chúng ta sẽ là Từ vựng và thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành hóa học. Mặc dù hóa học là một ngành rất khó và đòi hỏi độ chuẩn xác cao nhưng ứng dụng của ngành này vào cuộc sống thì vô cùng kỳ diệu. Hãy cùng bắt đầu bài học nào. I. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hóa học A – B – C 1. Acid axit 2. Aliphatic compound hợp chất bé 3. Alkali chất kiềm 4. Alkali metals or alkaline kim loại kiề 5. Allergic reaction or allergic test phản ứng dị ứng 6. Alloy hợp kim 7. Aluminum alloy hợp kim nhôm 8. Amalgam hỗn hống 9. Analyze hoá nghiệm 10. Analytical chemistry hoá học phân tích 11. Analytical method phương pháp phân tích 12. Anode cực dương 13. Antidromic tác dụng ngược chiều 14. Antirust agent chất chống gỉ 15. Applied chemistry hoá học ứng dụng 16. Apply ứng dụng 17. Architecture cấu trúc 18. Aromatic substance chất thơm 19. Artificial nhân tạo 20. Atmosphere khí quyển 21. Atom nguyên tử 22. Atomic density weight nguyên tử lượng 23. Atomic energy năng lượng nguyên tử 24. Atomic nucleus nguyên tử nhân 25. Atomic power nguyên tử lực 26. Azote chất đạm 27. Balance cân bằng 28. Bar unit of pressure đơn vị áp suất 29. Base bazơ 30. Biochemical hoá sinh 31. Bivalent or divalent hoá trị hai 32. Boiling point độ sôi 33. Break up phân huỷ 34. By nature bản chất 35. Calorific radiations bức xạ phát nhiệt 36. Cast alloy iron hợp kim gang 37. Catalyst chất xúc tác 38. Cathode cực âm 39. Cell pin 40. Chain reaction phản ứng chuyền 41. Characteristic đặc điểm 42. Chemical hoá chất 43. Chemical action tác dụng hoá học 44. Chemical analysis hoá phân 45. Chemical attraction ái lực hoá học 46. Chemical energy năng lượng hoá vật 47. Chemical fertilizer phân hoá học 48. Chemical products hoá phân tích 49. Chemical properties tính chất hoá học 50. Chemical substance hoá chất 51. Chemist nhà hoá học 52. Chemistry hoá học 53. Chemosynthesis hoá tổng hợp 54. Chemotherapy hoá liệu pháp 55. Clarify giải thích 56. Clean tinh khiết 57. Coincide trùng hợp 58. Colorant chất nhuộm 59. Coloring matter chất nhuộm màu 60. Combine into a new substance hoá hợp 61. Combustible nhiên liệu chất đốt 62. Complex substances phức chất 63. Compose cấu tạo 64. Compound hợp chất 65. Compound matters phức chất 66. Concentration nồng độ 67. Condensation heat nhiệt đông đặc 68. Connection tiếp xúc 69. Constant hằng số 70. Constituent cấu tử 71. Construct or create cấu tạo 72. Crude oil dầu thô 73. Crystal or crystalline tinh thể Học tiếng Anh chuyên ngành hóa học khó nhưng thú vị II. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hóa học D – E – F Ôi! Mới bắt đầu mà có quá nhiều từ nhỉ? Đừng nản chí, phải cập nhật đầy đủ thì bạn mới có thể tự tin giải bài hóa học bằng tiếng Anh chứ! 74. Degradant chất tẩy nhờn 75. Degree of heat nhiệt độ 76. Deodorize or deodorize khử mùi 77. Deoxidize khử 78. Derivative chất dẫn xuất 79. Desalinize khử mặn 80. Desiccant chất hút ẩm 81. Design cấu tạo 82. Destroy phá huỷ 83. Detonating gas khí gây nổ 84. Diamagnetic substance chất nghịch từ 85. Diffuse khuyếch tán 86. Direct effect tác dụng trực tiếp 87. Disintegrate phân huỷ 88. Distil chưng cất 89. Dope chất kích thích 90. Durability độ bền 91. Dye chất nhuộm 92. Dynamite chất nổ 93. Effect tác dụng 94. Elastic energy năng lượng đàn hồi 95. Electric charge điện tích 96. Electrochemistry điện hoá học 97. Electrode điện cực 98. Electrolysis điện phân 99. Electrolytic dissociation điện ly 100. Electron điện tử 101. Electronics điện tử học 102. Element nguyên tố 103. Elementary particle hạt cơ bản 104. Enamel men 105. Endothermic reaction phản ứng thu nhiệt 106. Energetics năng lượng học 107. Energy năng lượng 108. Engender cấu tạo 109. Engineering branch ngành cơ khí 110. Environmental pollution ô nhiễm môi trường 111. Enzyme men 112. Equilibrium cân bằng 113. Evaporate bay hơi 114. Exothermal or exothermic phát nhiệt 115. Experiment thí nghiệm 116. Experiment method phương pháp thực nghiệm 117. Experimentation thí nghiệm 118. Explain giải thích 119. Explode phát nổ 120. Exploit công nghiệp 121. Explosive chất nổ 122. Extract chất cất 123. Extreme / extremum cực trị 124. Fatty matter chất béo 125. Ferment men 126. Fermenter chất gây men 127. Ferromagnetic substance chất sắt từ 128. Ferrous metals kim loại đen 129. Fibrous matter chất xơ 130. Fine nguyên chất 131. Fine glass tinh thể 132. Firing nhiên liệu 133. Flavoring chất thơm 134. Fuel nhiên liệu 135. Fundamentals nguyên lý 136. Fusion power năng lượng nhiệt hạch III. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hóa học G – H – I 137. Gas chất khí 138. Gasoline xăng 139. General chemistry hoá học đại cương 140. Glaze men 141. Goods or merchandise or commodity hoá vật 142. Highest possible cực đại 143. Hydrolysis thuỷ phân 144. In essence bản chất 145. Industrial branch ngành công nghiệp 146. Industry công nghiệp 147. Inflammable chất dễ cháy 148. Inorganic chemistry hoá học vô cơ 149. Inorganic substance chất vô cơ 150. Insulator điện môi 151. Interact tác dụng lẫn nhau 152. Interaction or interactive tương tác 153. Isotope đồng vị 154. Laboratory phòng thí nghiệm 155. Lumped constants hằng số hội tụ 156. Leaven men 157. Length độ dài 158. Lipid chất béo 159. Liquid chất lỏng 160. Liquify hoá lỏng IV. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hóa học M – N – O Các bạn gái đừng ngạc nhiên khi chàng trai học hóa của mình bảo đang Make up nhé, không phải trang điểm đâu đấy! 161. Make up điều chế 162. Mechanism cơ chế 163. Man – made nhân tạo 164. Matter chất 165. Maximum cực đại 166. Melt nóng chảy 167. Merchandise hoá phẩm 168. Metal kim loại 169. Metalize kim loại hoá 170. Metallography kim loại học 171. Metalloid á kim 172. Metallurgy luyện kim 173. Method phương pháp 174. Mineral substance chất vô cơ 175. Mineral – oil dầu mỏ 176. Minimum cực tiểu 177. Minus charge điện tích âm 178. Mix hỗn hợp 179. Mole phân tử gam 180. Molecular energy năng lượng phân tử 181. Molecular weight phân tử lượng 182. Molecule phân tử 183. Nature thiên nhiên / tính chất 184. Neat nguyên chất 185. Negative charge điện tích âm 186. Negative electric pole âm điện 187. Nitrogen chất đạm 188. Nitrogenous fertilize phân đạm 189. Nuclear of an action hạt nhân 191. Nuclear role tác dụng hạt nhân 192. Nuclear weapon vũ khí hạt nhân 193. Organic chemistry hoá học hữu cơ 194. Organic fertilize phân hữu cơ 195. Organic substance chất hữu cơ 196. Original form nguyên dạng 197. Oxide oxit Tiếng Anh chuyên ngành hóa học Periodic table – Bảng tuần hoàn Medeleep V. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hóa học P – Q – R Ngày xưa đi học cứ đinh ninh “Bảng tuần hoàn Medeleep” là “Medeleep talbe” cơ! Nghiên cứu mãi mới biết từ đúng phải là “Periodic table”. 198. Paramagnetic substance chất thuận từ 199. Particular trait đặc điểm 200. Periodic table bảng tuần hoàn Medeleep 201. Petrol xăng 202. Petroleum dầu mỏ 203. Phosphate fertilizer phân lân 204. Physical chemistry hoá học vật lý 205. Physicochemical hoá lý 206. Pickle muối 207. Plastic Nhựa 208. Polarize phân cực 209. Polarizer chất phân cực 210. Pollution ô nhiễm 211. Pollution of the environment ô nhiễm môi trường 212. Positive charge điện tích dương 213. Potassium fertilizer phân kali 214. Practical chemistry hoá học ứng dụng 215. Precious metals kim loại quí 216. Precipitating agent chất gây kết tủa 217. Prepare điều chế 218. Pressure áp suất 219. Principle of conservation nguyên lý bảo toàn vật chất 220. Principles nguyên lý 221. Process quá trình 222. Prop/ rest/ bracket giá đỡ 223. Propellant chất nổ đẩy 224. Property tính chất 225. Pure nguyên chất/tinh khiết 226. Phytochemistry hoá học cao nhiệt 227. Quantic nguyên lượng 228. Radiating energy năng lượng bức xạ 229. Radioactive isotopes năng lượng phóng xạ 230. Radioactive isotopes chất đồng vị phóng xạ 231. Radioactive substance chất phóng xạ 232. Radio activity phóng xạ 233. Rare gas khí hiếm 234. Rate tốc độ 235. Raw material/ stuff nguyên liệu 236. Raw production nguyên liệu 237. Reactant chất phản ứng 238. Reaction / react / respond react phản ứng 239. Reactor lò phản ứng 240. Reagent chất phản ứng 241. Reference substance chất mẫu chuẩn 242. Relation tiếp xúc 243. Research nghiên cứu 244. Resinous matter chất nhựa 245. Resublime thăng hoa 246. Reversible hydrolysis thủy phân thuận nghịch 247. Rock oil/ rock tar dầu mỏ 248. Rough cast metals kim loại nguyên VI. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hóa học S – T – U Học tiếng Anh chuyên ngành hóa học quả thật không dễ tý nào nhưng thành quả thì rất xứng đáng đấy! Chăm chỉ học tập nào! 249. Salt/ salted/ salty muối 250. Scientist nhà khoa học 251. Secondary effect tác dụng phụ 252. Segment phân đoạn 253. Semiconductor chất bán dẫn 254. Side effect phản ứng phụ 255. Solid chất rắn 256. Solidify đông đặc 257. Solution dung dịch 258. Solvent dung môi 259. Specimen mẫu vật 260. Speed tốc độ 261. Spirit – lamp đèn cồn 262. Spread / radiate heat toả nhiệt 263. Standard chuẩn độ 264. State trạng thái 265. Static electric charge điện tích tĩnh 266. Stereo – chemistry hoá học lập thể 267. Stimulant chất kích thích 268. Straight nguyên chất 269. Strength chuẩn độ 270. Structure cấu tạo/ cấu trúc/ cơ chế 271. Sublimate thăng hoa 272. Substance chất 273. Suspended matter chất huyền phù 274. Symbolic điển hình 275. Synthetize tổng hợp 276. Sectomic metals kim loại dễ chảy 277. Temperature nhiệt độ 278. Test [chemically] hoá nghiệm 279. Test/ experimental thí nghiệm 280. Test – tube ống nghiệm 281. The atomic theory thuyết nguyên tử 282. Theoretical chemistry hoá học lý thuyết 283. Thermionic emission phát nhiệt xạ 284. Thermochemical hoá nhiệt 285. To absorb hấp thụ 286. To imbibe / to receive hấp thụ 287. Touch tiếp xúc 288. Trinitrotoluene TNT chất nổ 289. Unit đơn vị 290. Unite/ associate with liên kết 291. Univalent hoá trị một 292. Utmost cực đại VII. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hóa học V – W – Y – Z Wow! Cuối cùng thì cũng sắp hết bài học rồi! cố lên nào các bạn! 293. Valence hoá trị 294. Velocity tốc độ 295. Volatile substance chất dễ bay hơi 296. Volume thể tích 297. Waste matter chất thải 298. Yeast men 299. Zoochemistry hoá học động vật VIII. Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành hóa học Cũng như phần từ vựng, thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành hóa học có rất nhiều, nhưng trong giới hạn bài viết ngắn này, chúng tôi chỉ giới thiệu một số thuật ngữ cơ bản để các bạn tham khảo. 1. Empirical formula /em’pirikəl ’fɔmjulə/ công thức tối giản của 1 chất 2. Molecular formula /’mɔlikjul ’fɔmjulə/ công thức phân tử 3. Relative molecular /’relətiv ’mɔlikjul / khối lượng phân tử 4. Relative atomic mass /’relətiv ə’tɔmik mæs/ khối lượng nguyên tử 5. Duplet structure /’duplət str˄ktʃə/ cấu trúc mà có 2 electron ở lớp ngoài cùng trong cấu hình electron 6. Octet structure /ɒk’tet str˄ktʃə/ cấu trúc mà có 8 electron ở lớp ngoài cùng trong cấu hình electron 7. Force of attraction between particles /fɔs əv ə’trækʃn/ lực hấp dẫn giữa các phần tử của một chất Hẹn gặp các bạn ở bài học tới! Chúc các bạn học tốt! THANH HUYỀN

thuật ngữ hóa học bằng tiếng anh